Văn bản mới

Hỏi -Đáp

* Bấm Ctrl+F , nhập tên bệnh cần tìm để tra cứu.

Mã bệnhTên bệnhNhómMaicdGhi chú
001Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng 01A15TT 34/2013/TT-BYT
002Di chứng do lao xương và khớp01B90.2TT 34/2013/TT-BYT
003Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng01A30TT 34/2013/TT-BYT
004Viêm gan vi rút B mạn tính01B18.1TT 34/2013/TT-BYT
005Viêm gan vi rút C mạn tính 01B18.2TT 34/2013/TT-BYT
006Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS)01B20TT 34/2013/TT-BYT
007Di chứng viêm não, màng não do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng01B94.1TT 34/2013/TT-BYT
008Viêm màng não do nấm (candida, cryptococcus)01B37.5TT 34/2013/TT-BYT
009Bệnh ung thư các loại 02C00TT 34/2013/TT-BYT
010U xương lành tính có tiêu hủy xương02D16TT 34/2013/TT-BYT
011U không tiên lượng được tiến triển và tính chất02D37TT 34/2013/TT-BYT
012Bệnh tăng hồng cầu vô căn 03D45TT 34/2013/TT-BYT
013Hội chứng loạn sản tủy xương03D46TT 34/2013/TT-BYT
014Xơ hóa tủy03D47.1TT 34/2013/TT-BYT
015Bệnh Thalassemia03D56TT 34/2013/TT-BYT
016Các thiếu máu tan máu di truyền  03D58TT 34/2013/TT-BYT
017Thiếu máu tan huyết tự miễn dịch03D59.1TT 34/2013/TT-BYT
018Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchiafava)03D59.5TT 34/2013/TT-BYT
019Suy tủy xương03D61.9TT 34/2013/TT-BYT
020Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A)03D66 TT 34/2013/TT-BYT
021Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B)03D67TT 34/2013/TT-BYT
022Bệnh Von Willebrand03D68.0TT 34/2013/TT-BYT
023Rối loạn chức năng tiểu cầu03D69.1TT 34/2013/TT-BYT
024Ban xuất huyết giảm tiểu cầu không rõ nguyên nhân (Hội chứng Evans)03D69.3TT 34/2013/TT-BYT
025Tăng tiểu cầu tiên phát03D75.2TT 34/2013/TT-BYT
026Hội chứng thực bào máu liên quan đến nhiễm trùng 03D76.2TT 34/2013/TT-BYT
027Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu 03D89.2TT 34/2013/TT-BYT
028Suy tuyến giáp04E03TT 34/2013/TT-BYT
029U tuyến giáp lành tính04E04TT 34/2013/TT-BYT
030Cường chức năng tuyến giáp (Basedow)04E05TT 34/2013/TT-BYT
031Viêm tuyến giáp bán cấp Quervain và viêm tuyến giáp mạn tính04E06.1TT 34/2013/TT-BYT
032Đái tháo đường type 1, type 204E10TT 34/2013/TT-BYT
033Cường tuyến yên04E22TT 34/2013/TT-BYT
034Suy tuyến yên và các rối loạn khác của tuyến yên04E23TT 34/2013/TT-BYT
035Bệnh Cushing04E24.0TT 34/2013/TT-BYT
036Suy tuyến thượng thận 04E27.4TT 34/2013/TT-BYT
037Suy tuyến cận giáp04E20TT 34/2013/TT-BYT
038Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp04E21TT 34/2013/TT-BYT
039Bệnh Wilson04E83.0TT 34/2013/TT-BYT
040Suy giáp sau điều trị04E89.0TT 34/2013/TT-BYT
041Sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer05F00TT 34/2013/TT-BYT
042Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu05F01TT 34/2013/TT-BYT
043Sa sút trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở chỗ khác05F02TT 34/2013/TT-BYT
044Sa sút trí tuệ không biệt định 05F03TT 34/2013/TT-BYT
045Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể05F06TT 34/2013/TT-BYT
046Rối loạn tâm thần do rượu05F10TT 34/2013/TT-BYT
047Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất có thuốc phiện 05F11TT 34/2013/TT-BYT
048Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng cần sa05F12TT 34/2013/TT-BYT
049Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác05F16TT 34/2013/TT-BYT
050Tâm thần phân liệt05F20TT 34/2013/TT-BYT
051Rối loạn loại phân liệt05F21TT 34/2013/TT-BYT
052Rối loạn hoang tưởng dai dẳng05F22TT 34/2013/TT-BYT
053Rối loạn phân liệt cảm xúc05F25TT 34/2013/TT-BYT
054Rối loạn cảm xúc lưỡng cực05F31TT 34/2013/TT-BYT
055Trầm cảm05F32TT 34/2013/TT-BYT
056Rối loạn trầm cảm tái diễn05F33TT 34/2013/TT-BYT
057Các trạng thái rối loạn khí sắc05F34TT 34/2013/TT-BYT
058Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi05F40TT 34/2013/TT-BYT
059Các rối loạn lo âu khác05F41TT 34/2013/TT-BYT
060Rối loạn ám ảnh cưỡng chế05F42TT 34/2013/TT-BYT
061Các rối loạn dạng cơ thể05F45TT 34/2013/TT-BYT
062Rối loạn nhân cách và hành vi ở người thành niên05F60TT 34/2013/TT-BYT
063Chậm phát triển tâm thần 05F70TT 34/2013/TT-BYT
064Các rối loạn về phát triển tâm lý 05F80TT 34/2013/TT-BYT
065Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên 05F90TT 34/2013/TT-BYT
066Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác)06G13TT 34/2013/TT-BYT
067Bệnh Parkinson06G20TT 34/2013/TT-BYT
068Hội chứng Parkinson thứ phát06G21TT 34/2013/TT-BYT
069Loạn trương lực cơ (Dystonia)06G24TT 34/2013/TT-BYT
070Bệnh Alzheimer06G30TT 34/2013/TT-BYT
071Xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis) 06G35TT 34/2013/TT-BYT
072Viêm tủy hoại tử bán cấp06G37.4TT 34/2013/TT-BYT
073Động kinh06G40TT 34/2013/TT-BYT
074Bệnh nhược cơ06G70.0TT 34/2013/TT-BYT
075Hội chứng khô mắt07H04.1.2TT 34/2013/TT-BYT
076Viêm loét giác mạc 07H16TT 34/2013/TT-BYT
077Viêm màng bồ đào trước07H20.2TT 34/2013/TT-BYT
078Hội chứng Harada07H30.8.1TT 34/2013/TT-BYT
079Viêm màng bồ đào (sau, toàn bộ)07H30.9.1TT 34/2013/TT-BYT
080Bệnh dịch kính võng mạch tăng sinh 07H33.4.1TT 34/2013/TT-BYT
081Tắc mạch máu trung tâm võng mạc 07H34.8TT 34/2013/TT-BYT
082Viêm mạch máu võng mạc07H35.0.6TT 34/2013/TT-BYT
083Bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch07H35.7.1TT 34/2013/TT-BYT
084Bệnh lý võng mạc do xơ vữa động mạch07H36.6TT 34/2013/TT-BYT
085Bệnh Glôcôm07H40TT 34/2013/TT-BYT
086Nhãn viêm giao cảm07H44.1.2TT 34/2013/TT-BYT
087Viêm gai thị07H46.2TT 34/2013/TT-BYT
088Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu07H46.3TT 34/2013/TT-BYT
089Bệnh Ménière08H81.0TT 34/2013/TT-BYT
090Điếc đột ngột không rõ nguyên nhân08H91.2TT 34/2013/TT-BYT
091Điếc tiến triển08 TT 34/2013/TT-BYT
092Thoát vị não, màng não vào tai – xương chũm08 TT 34/2013/TT-BYT
093Khối u dây VII08 TT 34/2013/TT-BYT
094Khối u dây VIII08 TT 34/2013/TT-BYT
095Cholesteatoma đỉnh xương đá08 TT 34/2013/TT-BYT
096Sarcoidosis tai08 TT 34/2013/TT-BYT
097Điếc nghề nghiệp08 TT 34/2013/TT-BYT
098Điếc tiếp nhận sau chấn thương xương thái dương08 TT 34/2013/TT-BYT
099Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực08Q16TT 34/2013/TT-BYT
100Hội chứng Turner08Q96TT 34/2013/TT-BYT
101Hội chứng mạch vành cấp 09I20TT 34/2013/TT-BYT
102Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn 09I25TT 34/2013/TT-BYT
103Tắc mạch phổi09I26TT 34/2013/TT-BYT
104Các bệnh tim do phổi khác 09I27TT 34/2013/TT-BYT
105Viêm màng ngoài tim cấp09I30TT 34/2013/TT-BYT
106Viêm co thắt màng ngoài tim mạn09I31.1TT 34/2013/TT-BYT
107Viêm cơ tim09I40TT 34/2013/TT-BYT
108Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng09I33TT 34/2013/TT-BYT
109Suy tim độ 3-4 do các nguyên nhân khác nhau09I50TT 34/2013/TT-BYT
110Xuất huyết não09I61TT 34/2013/TT-BYT
111Nhồi máu não09I63TT 34/2013/TT-BYT
112Đột quỵ không rõ nhồi máu não hay xuất huyết não09I64TT 34/2013/TT-BYT
113Phình động mạch, lóc tách động mạch09I71TT 34/2013/TT-BYT
114Viêm tắc động mạch09I74TT 34/2013/TT-BYT
115Viêm tắc tĩnh mạch09I80TT 34/2013/TT-BYT
116Biến chứng sau phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch09I97TT 34/2013/TT-BYT
117Viêm thanh quản mạn10  J37.0 TT 34/2013/TT-BYT
118Políp của dây thanh âm và thanh quản10J38.1TT 34/2013/TT-BYT
119Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 10J44TT 34/2013/TT-BYT
120Hen phế quản10J45TT 34/2013/TT-BYT
121Giãn phế quản bội nhiễm10J47TT 34/2013/TT-BYT
122Bệnh bụi phổi than10J60TT 34/2013/TT-BYT
123Bệnh bụi phổi amian10J61TT 34/2013/TT-BYT
124Bệnh bụi phổi silic10J62TT 34/2013/TT-BYT
125Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác10J63TT 34/2013/TT-BYT
126Bệnh bụi phổi do bụi không xác định10J64TT 34/2013/TT-BYT
127Các bệnh phổi mô kẽ khác10J84TT 34/2013/TT-BYT
128Áp xe phổi và trung thất 10J85TT 34/2013/TT-BYT
129Mủ màng phổi mạn tính 10J86TT 34/2013/TT-BYT
130Suy hô hấp mạn tính 10J96.1TT 34/2013/TT-BYT
131Viêm gan mạn tính tiến triển11K73TT 34/2013/TT-BYT
132Gan hóa sợi và xơ gan11K74TT 34/2013/TT-BYT
133Viêm gan tự miễn 11K75.4TT 34/2013/TT-BYT
134Viêm đường mật mạn11K80.3TT 34/2013/TT-BYT
135Viêm tụy mạn11K86.0TT 34/2013/TT-BYT
136Pemphigus12L10TT 34/2013/TT-BYT
137Bọng nước dạng Pemphigus12L12TT 34/2013/TT-BYT
138Bệnh Duhring Brocq12L13.0TT 34/2013/TT-BYT
139Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh12L14TT 34/2013/TT-BYT
140Viêm da tróc vảy/ Đỏ da toàn thân12L26TT 34/2013/TT-BYT
141Vảy nến12L40TT 34/2013/TT-BYT
142Vảy phấn đỏ nang lông12L44.0TT 34/2013/TT-BYT
143Hồng ban nút12L52TT 34/2013/TT-BYT
144Viêm da mủ hoại thư12L88TT 34/2013/TT-BYT
145Loét mạn tính da 12L98.4TT 34/2013/TT-BYT
146Lupus ban đỏ hệ thống13M32TT 34/2013/TT-BYT
147Viêm khớp do lao13M01.1TT 34/2013/TT-BYT
148Viêm khớp phản ứng13M02.8TT 34/2013/TT-BYT
149Viêm khớp dạng thấp 13M05TT 34/2013/TT-BYT
150Viêm khớp vảy nến khác13M07.3TT 34/2013/TT-BYT
151Bệnh Gút13M10TT 34/2013/TT-BYT
152Các bệnh khớp khác do vi tinh thể13M11TT 34/2013/TT-BYT
153Thoái hoá khớp háng và hoại tử chỏm xương đùi13M16TT 34/2013/TT-BYT
154Thoái hoá khớp gối giai đoạn 2 trở lên13M17TT 34/2013/TT-BYT
155Viêm quanh nút động mạch13M30TT 34/2013/TT-BYT
156Viêm mạch hoại tử không đặc hiệu13M31.9TT 34/2013/TT-BYT
157Viêm đa cơ và da13M33TT 34/2013/TT-BYT
158Xơ cứng bì toàn thể13M34TT 34/2013/TT-BYT
159Hội chứng khô (Sjogren’s syndrome)13M35.0TT 34/2013/TT-BYT
160Trượt đốt sống có biến chứng 13M43.1TT 34/2013/TT-BYT
161Viêm cột sống dính khớp13M45TT 34/2013/TT-BYT
162Thoái hóa cột sống có biến chứng13M47TT 34/2013/TT-BYT
163Lao cột sống13M49.0TT 34/2013/TT-BYT
164Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ13M50TT 34/2013/TT-BYT
165Hoại tử xương vô khuẩn đầu xương CRNN13M70.0TT 34/2013/TT-BYT
166Viêm quanh khớp vai thể đông cứng13M75.0TT 34/2013/TT-BYT
167Loãng xưương có kèm gãy xưương bệnh lý13M80TT 34/2013/TT-BYT
168Gãy xưương không liền (khớp giả)13M84.1TT 34/2013/TT-BYT
169Gãy xưương bệnh lý13M84.4TT 34/2013/TT-BYT
170Rối loạn khác về mật độ và cấu trúc xương13M85TT 34/2013/TT-BYT
171Cốt tuỷ viêm 13M86TT 34/2013/TT-BYT
172Hoại tử xưương13M87TT 34/2013/TT-BYT
173Loạn dưỡng xương teo đét Sudeck-Leriche13M89.0TT 34/2013/TT-BYT
174Gãy xương trong bệnh khối U13M90.7TT 34/2013/TT-BYT
175Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kết13M95TT 34/2013/TT-BYT
176Tiểu máu dai dẳng và tái phát14N02TT 34/2013/TT-BYT
177Hội chứng viêm thận mạn14N03TT 34/2013/TT-BYT
178Hội chứng thận hư14N04TT 34/2013/TT-BYT
179Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phát14N08TT 34/2013/TT-BYT
180Viêm ống kẽ thận mạn tính14N11TT 34/2013/TT-BYT
181Suy thận mạn14N18TT 34/2013/TT-BYT
182Tiểu không tự chủ 14N39.3TT 34/2013/TT-BYT
183Dò bàng quang – sinh dục nữ 14N82TT 34/2013/TT-BYT
184Chửa trứng 15O01TT 34/2013/TT-BYT
185Di chứng sau chấn thương16S64TT 34/2013/TT-BYT
186Di chứng sau bỏng độ III trở lên16T20TT 34/2013/TT-BYT
187Di chứng do phẫu thuật và tai biến điều trị 16 TT 34/2013/TT-BYT
188Di chứng do vết thương chiến tranh 16 TT 34/2013/TT-BYT
189Ghép giác mạc17T86.84TT 34/2013/TT-BYT
190Các lỗ mở nhân tạo của đường tiêu hoá17Z43.4TT 34/2013/TT-BYT
191Các lỗ mở nhân tạo của đường tiết niệu17Z43.6TT 34/2013/TT-BYT
192Ghép tạng và điều trị sau ghép tạng17Z94TT 34/2013/TT-BYT

P.CĐCS